Bài có đáp án. Bộ bài tập trắc nghiệm sinh học 12 chương 1: Cơ thể di truyền và biến dị (P1). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
Bài tập trắc nghiệm sinh 12 đầy đủ các chương, bài, câu hỏi lý thuyết, bài tập hk1, hk2 có đáp án và lời giải chi tiết HS có thể làm online. CHƯƠNG 1: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ. A.1. Bài tập lý thuyết về gen và mã di truyền.
Chương 1: Cơ thể di truyền và biến dị. Trắc nghiệm sinh học 12 bài 1: Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN (P1) Trắc nghiệm sinh học 12 bài 2: Phiên mã và dịch mã. Trắc nghiệm sinh học 12 bài 3: Điều hòa hoạt động của gen. Trắc nghiệm sinh học 12 bài 4: Đột biến gen (P1)
Bài tập trắc nghiệm Sinh học lớp 12 theo từng chương bài. Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm trọng tâm Sinh học lớp 12 theo từng chương (có đáp án) Phần năm. DI TRUYỀN HỌC. Chương I. CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ. GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN. Chương II. TÍNH
Bài tập trắc nghiệm Sinh học 12. biến nạp trong môi trường có thuốc.D. Được truyền từ tế bào vi khuẩn nầy qua tế bào vi khuẩn khác thông qua cơ chế tải nạp do virutCâu 11 : Loài sinh học là:A. Tập hợp các cá thể giống nhau ra đời con có sức sống và có khả năng
wbI1H. Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADNTrắc nghiệm Sinh học 12 chương 1 có đáp ánTrắc nghiệm Sinh học lớp 12 chương 1 gồm 26 câu hỏi trắc nghiệm Sinh 12 có đáp án được giáo viên VnDoc biên soạn và tổng hợp theo kiến thức sách môn Sinh lớp 12 cơ bản và nâng tập trắc nghiệm gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADNTrắc nghiệm Sinh học 12 có đáp án được đội ngũ giáo viên VnDoc tổng hợp theo từng chương Sinh học lớp 12, giúp học sinh củng cố lý thuyết được học, làm quen các dạng bài tập nâng cao chuẩn bị cho các bài kiểm tra lớp 12 sắp I Cơ chế di truyền và biến mã di truyền và quá trình nhân đôi ADNCâu 1Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba? A. 6 loại mã bộ ba. B. 3 loại mã bộ ba. C. 27 loại mã bộ ba. D. 9 loại mã bộ ba. Câu 2Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin được gọi là A. Đoạn intron. B. Đoạn êxôn. C. Gen phân nhánh. D. Vùng vận hành. Câu 3Vùng điều hòa là vùng A. Quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin. B. Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát trong quá trình phiên mã. C. Mang thông tin mã hóa các axit amin. D. Mang tín hiệu kết thúc phiên mã. Câu 4Trong 64 bộ ba mã di truyền, có ba bộ không mã hóa cho axit amin nào. Các bộ ba đó là A. UGU, UAA, UAG. B. UUG, UGA, UAG. C. UAG, UAA, UGA. D. UUG, UAA, UGA. Câu 5Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn? A. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5'→3'. B. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch. C. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3'→5'. D. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5'→3'. Câu 6Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là A. Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền. B. Mã mở đầu là AUG, mà kết thúc là UAA, UAG, UGA. C. Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin. D. Một bộ ba mã hóa chỉ mã hóa cho một loại axit amin. Câu 7Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mà di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mà di truyền? A. Mã di truyền có tính đặc hiệu. B. Mã di truyền có tính thoái hóa. C. Mã di truyền có tính phổ biến. D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba. Câu 8Gen không phân mảnh có A. Cả êxôn và intrôn. B. Vùng mã hóa không liên tục. C. Vùng mã hóa liên tục. D. Các đoạn intrôn. Câu 9Một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuối pôlipetit hay một phân tử ARN được gọi ARN là A. Codon. B. Gen. C. Anticodon. D. Mã di truyền. Câu 10Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì? A. Hai mạch được tổng hợp bổ sung song song liên tục. B. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục. C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn. D. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản. Câu 11Bản chất của mã di truyền là A. Trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit a min trong prôtêin. B. Các axit amin được mã hóa tron gen. S. Ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hóa cho một axit amin. Câu 12Vùng kết thúc của gen là vùng A. Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã. B. Mang tín hiệu kết thúc phiên mã. C. Quy định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử prôtêin. D. Mang thông tin mã hóa các aa. Câu 13Mã di truyền mang tính thoái hóa, tức là A. Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axit amin. B. Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền. C. Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền. D. Một bộ mã di truyền chỉ mã hóa cho một axit amin. Câu 14Mã di truyền có tính phổ biến, tức là A. Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền. B. Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin. C. Một bộ ba mã di truyền chỉ mã hóa cho một axit amin. D. Tất cả các loại đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ. Câu 15Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc A. Bổ sung. B. Bán bảo toàn. C. Bổ sung và bảo toàn. D. Bổ sung và bán bảo toàn. Câu 16Mỗi gen mã hóa prôtêin điển hình gồm các vùng theo trình tự là A. Mang thông tin mã hóa chuỗi polipeptit hay phân tử ARN. B. Mang thông tin di truyền của các loài. C. Mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin. D. Chứa các bộ ba mã hóa axit amin. Câu 17Vùng nào của gen quyết định cấu trúc phân tử prôtêin do nó quy định tông hợp? A. Vùng kết thúc. B. Vùng điều hòa. . Vùng mã hóa. D. Cả ba vùng của gen. Câu 18Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là A. ADN giraza. B. ADN pôlimeraza. C. Hêlicaza. D. ADN ligaza. Câu 19Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là A. 1800. B. 2400. D. 2040. Câu 20Intron là A. Đoạn gen mã hóa axit amin. B. Đoạn gen không mã hóa axit amin. C. Gen phân mảnh xen kẽ với các êxôn. D. Đoạn gen mang tín hiệu kết thúc phiên mã. Câu 21Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là A. Tháo xoắn phân tứ ADN. B. Lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi đoạn mạch khuôn của ADN. C. Bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN. D. Nối các đoạn Okazaki với nhau. Câu 22Vùng mã hóa của gen là vùng A. Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã. B. Mang tín hiệu kết thúc phiên mã. C. Mang tín hiệu mã hóa các axit amin. D. Mang bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc. Câu 23Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền? A. Mã di truyền có tính phổ biến. B. Mã di truyền có tính đặc hiệu. C. Mã di truyền luôn là mã bộ ba. D. Mã di truyền có tính thoái hóa. Câu 24Đơn vị mang thông tin di truyền trong ADN được gọi là A. Nuclêôtit. B. Bộ ba mã hóa. C. Triplet. D. Gen. Câu 25Đơn vị mã hóa thông tin di truyền trên ADN được gọi là A. Gen. B. Codon. C. Triplet. D. Axit amin. Câu 26Mã di truyền là A. Mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin. B. Mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin. C. Mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin. B. Mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin. Câu 27Cà độc dược có 2n = 24. Có một thể đột biến, trong đó ở cặp NST số 1 có 1 chiếc bị mất đoạn, ở một chiếc của cặp NST số 3 bị đảo 1 đoạn. Khi giảm phân nếu các NST phân li bình thường thì trong số các loại giao tử được tạo ra, giao tử mang NST đột biến có tỉ lệ A. 12,5% B. 50% C. 25% D. 75% Câu 28Ở một loài thực vật 2n=22, cho lai 2 cây lưỡng bội với nhau được các hợp tử F1. Một trong số các hợp tử này nguyên phân liên tiếp 4 đợt. Ở kì giữa của lần nguyên phân thứ tư, người ta đếm được trong các tế bào có 336 cromatit. Hợp tử này là dạng bột biến A. thể bốn B. thể ba C. thể không D. thể một Đáp án đúng của hệ thốngTrả lời đúng của bạnTrả lời sai của bạn
Cá thể và quần thể sinh vậtBài tập trắc nghiệm Sinh học 12 Cá thể và quần thể sinh vậtTrắc nghiệm Sinh 12 Ôn tập Chương 1 Cá thể và quần thể sinh vậtĐáp án - Hướng dẫn giảiTrắc nghiệm Sinh học 12 Ôn tập chương 1 là tài liệu tham khảo hữu ích hỗ trợ thầy cô trong quá trình giảng dạy, củng cố kiến thức trọng tâm bài học cho học sinh, đồng thời giúp các em làm quen với nhiều dạng câu hỏi trắc nghiệm Sinh trong chương trình học lớp 12. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo chi tiết tại đây nghiệm Sinh học 12 bài 39Trắc nghiệm Sinh học 12 bài xin gửi tới bạn đọc bài viết Trắc nghiệm Sinh học 12 Ôn tập chương 1 Phần 7 để bạn đọc cùng tham khảo. Bài viết được tổng hợp gồm có 15 câu hỏi trắc nghiệm về môn Sinh học lớp 12 Ôn tập chương 1 phần 7 như điều kiện để trở thành 1 quần thể, khái niệm về ổ sinh thái, khái niệm về môi trường, khái niệm về quần thể sinh vật... Bài tập trắc nghiệm có đáp án kèm theo. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết và tải về tại đây nghiệm Sinh 12 Ôn tập Chương 1 Cá thể và quần thể sinh vậtCâu 1 Có 1000 cá thể chim. Điều kiện để 1000 cá thể này trở thành 1 quần thể là1 Các cá thể chim này cùng thuộc 1 loài2 Cùng sống trong 1 môi trường, ở cùng thời điểm3 Có khả năng giao phối để sinh con4 Cùng sống với nhau trong 1 thời gian lịch sửA. 1 và 2B. 1, 2 và 3C. 1, 2 và 4D. 1, 2, 3 và 4Câu 2 cây sống ở những nơi có nhiều ánh sáng như ven bờ ruộng, hồ ao cóA. phiến lá dày, mô giậu phát triểnB. phiến lá dày, mô giậu không phát triểnC. phiến lá mỏng, mô giậu không phát triểnD. phiến lá mỏng, mô giậu phát triểnCâu 3 Ổ sinh thái của 1 loài làA. một khoảng không gian sinh thái được hình thành bởi 1 giới hạn sinh thái mà ở đó, các nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại và phát triển lâu dài của một khoảng không gian sinh thái mà ở đó, tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát một không gian sinh thái được hình thành bởi 1 tổ hợp các nhân tố sinh thái mà ở đó, loài tồn tại và phát triển lâu vùng địa lí mà ở đó, các nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại và phát triển lâu dài của 4 Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?A. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật, làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh xung quanh sinh 5 Trên một cây to có nhiều loài chim sinh sống, có loài sống trên cao, có loài sống dưới thấp, hình thànhA. các quần thể khác nhauB. các ổ sinh thái khác nhauC. các quần xã khác nhauD. các sinh cảnh khác nhauCâu 6 Vì sao có sự biến động số lượng cá thể trong quần thể theo chu kì?A. Do sự thay đổi thời tiết có tính chu kìB. Do sự tăng, giảm nguồn dinh dưỡng có tính chu kìC. Do sự sinh sản có tính chu kìD. Do những thay đổi có tính chu kì của điều kiện môi trườngCâu 7 Quần thể sinh vật là gì?A. Là tập hợp các cá thể trong cùng 1 loài, cùng sinh sống trong 1 khoảng không gian nhất định, vào 1 thời gian nhất định, có khả năng sinh sản để duy trì nòi giốngB. Là nhóm cá thể của cùng 1 loài, tồn tại trong 1 thời gian nhất định, có khả năng sinh ra thế hệ mới hữu Là nhóm cá thể của các loài khác nhau, phân bố trong 1 khoảng không gian nhất định, có khả năng sinh sản ra thế hệ mới hữu thụ, kể cả loài sinh sản vô tính và trinh Là nhóm cá thể của cùng 1 loài, tồn tại trong 1 khoảng thời gian nhất định, phân bố trong vùng phân bố của 8 Vai trò của quan hệ cạnh tranh trong quần thể làA. tạo cho số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thểB. tạo cho số lượng giảm hợp lí và sự phân bố các cá thể trong quần thể đồng đều trong khu phân bố, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thểC. tạo cho số lượng tăng hợp lí và sự phân bố các cá thể trong quần thể theo nhóm trong khu phân bố, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thểD. tạo cho số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức tối đa, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thểCâu 9 Khi nói về cấu trúc tuổi của quần thể, kết luận nào sau đây không đúng?A. Cấu trúc tuổi là tổ hợp các nhóm tuổi của quần thểB. Loài có cùng phân bố rộng, sống ở vùng ôn đới có cấu trúc tuổi phức tạpC. Cấu trúc tuổi của quần thể chỉ phụ thuộc vào môi trường, không thay đổi theo thời gianD. Có 3 nhóm tuổi là tuổi trước sinh sản, tuổi sau sinh sản, tuổi sinh sảnCâu 10 Mật độ cá thể của quần thể làA. số lượng cá thể trên một đơn vị thể tích của quần thểB. số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thểC. khối lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thểD. số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích của quần thểCâu 11 Ý nghĩa sinh thái của phân bố theo nhóm làA. làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thểB. sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tang trong môi trường sốngC. là giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thểD. các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường sốngCâu 12 Tập hợp sinh vật nào sau đây là ví dụ về một quần thể?A. Tất cả các gấu trúc Bắc MĩB. Tất cả các cây trong 1 khu rừngC. Tất cả các động vật có vú trong 1 khu rừngD. Tất cả các gấu trúc trong 1 khu rừngCâu 13 Đồ thi ở bên mô tả sự tăng trưởng của 1 quần thể sinh vật theo thời gian. Thời điểm nào trên đồ thị thể hiện tỉ lệ sinh bằng tỉ lệ tử vong?A. A B. BC. C D. DCâu 14 Cho các đặc trưng cơ bản sau đây1 Độ đa dạng. 2 Loài đặc trưng. 3 Loài ưu thế.4 Mật độ. 5 Tỉ lệ giới tính. 6 Thành phần nhóm tuổi.7 Kiểu tăng trưởng. 8 Kích thước quần thể.9 Chu trình sinh địa hóa. 10 Dòng năng bao nhiêu đặc trưng trên không phải của quần thể sinh vật?A. 6 B. 4C. 5 D. 3Câu 15 Trong các nhận xét sau đây, có bao nhiêu nhận xét không đúng?1 Sự hỗ trợ cùng loài dẫn đến sự phong phú nguồn thức ăn cho quần thể.2 Hai loài có ổ sinh thái trùng lặp có thể sống chung với nhau trong cùng một sinh cảnh.3 Sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất ở khoảng nhiệt độ cực thuận.4 Cạnh tranh cùng loài thường có hại cho quần thể sinh vật.5 Loài có giới hạn sinh thái rộng về nhiều nhân tố sinh thái thường có vùng phân bố 4 B. 2C. 3 D. 1Đáp án - Hướng dẫn giải1 - B2 - A3 - B4 - B5 - B6 - D7 - A8 - A9 - C10 - B11 - B12 - D13 - D14 - C15 - CTrên đây vừa giới thiệu tới các bạn Trắc nghiệm Sinh học 12 Ôn tập chương 1 Phần 7, mong rằng qua bài viết này các bạn có thể học tập tốt hơn môn Sinh lớp 12. Mời các bạn cùng tham khảo thêm các môn Toán 12, Ngữ văn 12, tiếng Anh 12, đề thi học kì 1 lớp 12, đề thi học kì 2 lớp 12...Mời bạn đọc cùng tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 12 của để có thêm tài liệu học tập nhé
Trắc Nghiệm Cơ Chế Di Truyền Và Biến Dị Có Đáp Án Và Lời... - 22-06-2019 0 Bài tập trắc nghiệm cơ chế di truyền và biến dị lớp 12 có đáp án và lời giải chi tiết. Tài liệu gồm... Trắc Nghiệm Quy Luật Di Truyền Có Đáp Án Và Lời Giải - 22-06-2019 0 Bài tập trắc nghiệm quy luật di truyền có đáp án và lời giải chi tiết. Bài tập gồm 6 nội dung quy luật... Trắc Nghiệm Di Truyền Học Quần Thể Có Đáp Án Và Lời Giải Chi... - 22-06-2019 0 Bài tập trắc nghiệm di truyền học quần thể có đáp án và lời giải chi tiết có tóm tắt các kiến thức và... Trắc Nghiệm Ứng Dụng Di Truyền Học Có Đáp Án Và Lời Giải - 22-06-2019 0 Bài tập trắc nghiệm ứng dụng di truyền học có đáp án và lời giải chi tiết bao gồm 5 nội dung tạo giống... Trắc Nghiệm Di Truyền Học Người Có Đáp Án Và Lời Giải - 22-06-2019 0 Bài tập trắc nghiệm di truyền học người có đáp án và lời giải đồng thời tóm tắt các kiến thức cơ bản xen... Trắc Nghiệm Bằng Chứng Và Cơ Chế Tiến Hóa Có Đáp Án Và Lời... - 22-06-2019 0 Bài tập trắc nghiệm bằng chứng và cơ chế tiến hóa có đáp án và lời giải. Bài tập có tóm tắt các kiến... Trắc Nghiệm Sự Phát Sinh và Phát Triển Của Sự Sống Trên Trái Đất... - 22-06-2019 0 Bài tập trắc nghiệm sự phát sinh và phát triển của sự sống trên trái đất có đáp án và lời giải. Bài tập... Bài Tập Trắc Nghiệm Cá Thể Và Quần Thể Sinh Vật Có Đáp Án - 22-06-2019 0 Bài tập trắc nghiệm cá thể và quần thể sinh vật có đáp án và lời giải. Bài tập bao gồm cả phần lý... Bài Tập Trắc Nghiệm Quần Xã Sinh Vật Có Đáp Án Và Lời Giải - 22-06-2019 0 Bài tập trắc nghiệm quần xã sinh vật có đáp án và lời giải có tóm tắt các kiến thức cơ bản cùng với... Bài Tập Trắc Nghiệm Hệ Sinh Thái Sinh Quyển Và Môi Trường Có Đáp... - 22-06-2019 0 Bài tập trắc nghiệm hệ sinh thái sinh quyển và môi trường có đáp án và lời giải. Bài tập có tóm tắt các...
Bài tập trắc nghiệm Sinh học 12 Ôn tập chương 1Trắc nghiệm Sinh học 12 Ôn tập chương 1 là tài liệu tham khảo hữu ích hỗ trợ thầy cô trong quá trình giảng dạy, củng cố kiến thức trọng tâm bài học cho học sinh, đồng thời giúp các em làm quen với nhiều dạng câu hỏi trắc nghiệm Sinh trong chương trình học lớp 12. Mời quý thầy cô và các em cùng tham dung chính Show Bài tập trắc nghiệm Sinh học 12 Ôn tập chương 1Trắc nghiệm Sinh 12 Ôn tập Chương 1 Cơ chế di truyền và biến dịB. Phương pháp giải các dạng bài tập về quá trình nhân đôi ANDVideo liên quan xin gửi tới bạn đọc bài viết Trắc nghiệm Sinh học 12 Ôn tập chương 1 để bạn đọc cùng tham khảo. Bài viết gồm có 15 câu hỏi trắc nghiệm về chương 1 cơ chế di truyền và biến dị, bộ câu hỏi có đáp án và lời giải chi tiết kèm theo. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết và tải về tại nghiệm Sinh học 12 bài 6Trắc nghiệm Sinh học 12 bài 8Trắc nghiệm Sinh học 12 bài 9Trắc nghiệm Sinh học 12 bài 10Trắc nghiệm Sinh học 12 bài 11Trắc nghiệm Sinh học 12 bài 12Trắc nghiệm Sinh học 12 bài 13Trắc nghiệm Sinh học 12 bài 18Trắc nghiệm Sinh 12 Ôn tập Chương 1 Cơ chế di truyền và biến dịCâu 1 Ở một loài thực vật, bộ NST lưỡng bội 2n = 16. Quá trình nguyên phân liên tiếp 5 lần từ tế bào sinh dục sơ khai đã cần moi trường cung cấp nguyên liệu tương đưỡng 527 NST. Tế bào sinh dục sơ khai có bộ NST như thế nào?A. Tế bào có bộ NST là 2n+ 1B. Tế bào có bộ NST là 2nC. Tế bào có bộ NST là 2n - 1D. Tế bào có bộ NST là 2n +2Câu 2 Nếu số lượng NST trong một tế bào lưỡng bội ở pha G1 của chu kì tế bào là 24, thì số phan tử ADN của một tế bào ở kì sau của giảm phân I sẽ làA. 96B. 12C. 24D. 48Câu 3 Một đoạn polipeptit gồm 4 axit amin có trình tự Val – Trp – Lys – Pro. Biết rắng các codon mã hóa các axit amin tương ứng như sau Trp – UGG; Val – GUU; Lys – AAG; Pro – XXA. Đoạn mạch gốc của gen mang thông tin mã hóa cho đoạn polipeptit nói trên có trình tự nucleotit làA. 5’ XAA – AXX – TTX – GGT 3’B. 5’ TGG – XTT – XXA – AAX 3’C. 5’ GUU – UGG – AAG – XXA 3’D. 5’ GTT – TGG – AAG – XXA 3’Câu 4 Một gen ở tế bào nhân sơ có 2400 nucleotit. Trên mạch 1 của gen, hiệu số tỉ lệ % giữa A với T bằng 20% số nucleotit của mạch. Trên mạch 2 có số nucleotit loại A chiếm 15% số nucleotit của mạch và bằng 1/2 spps nucleotit của G. Khi gen phiên mã mộ số lần đã lấy từ môi trường nội bào 540 nucleotit loại U. Số lượng nucleotit từng loại trên mARN được tổng hợp từ gen nói trên làA. A=180, U=420, X=360, G=240B. A=840, U=360, X=720, G=480C. A=180, U=420, X=240, G=360D. A=420, U=180, X=360, G=240Câu 5 Nhận xét nào sau đây không đúng với cơ chế điều hòa hoạt động gen trong operon Lac ở vi khuẩn đường ruột E. coli?A. Khi môi trường có lactozo và không có lactozo, gen R đều tổng hợp protein ức chế để điều hòa hoạt động của operon Vùng khởi động là trình tự nucleotit mà enzim ARN polimeraza bám vào để khởi đầu phiên Mõi gen cấu trúc Z, Y, A đều có một vùng điều hòa bao gồm vùng khởi động và vùng vận Vùng vận hành là trình tự nucleotit có thể liên kết với protein ức chế làm ngăn cản sự phiên 6 Mỗi gen trong cặp gen dị hợp đều chứa 2998 liên kết photphodieste nối giữa các nucleotit. Gen trội D chứa 17,5% số nucleotit loại T. Gen lặn d có A = G = 25%. Trong trường hợp chỉ xét riêng cặp gen này, tế bào mang kiểu gen Ddd giảm phân bình thường thì loại giao tử nào sau đây không thể được tạo ra?A. Giao tử có 1275 TB. Giao tử có 1275 XC. Giao tử có 525 AD. Giao tử có 1500 GCâu 7 Phân tử mARN sơ khai và mARN trưởng thành được phiên mã từ một gen cấu trúc ở tế bào nhân thực thì loại mARN nào ngắn hơn? Tại sao?A. Không có loại ARN nào ngắn hơn vì mARN là bản sao của ADN, trên đó làm khuôn mẫu sinh tổng hợp proteinB. mARN trưởng thành ngắn hơn vì sau khi được tổng hợp, mARN sơ khai đã loại bỏ vùng khởi đầu và vùng kết thúc của Không có loại mARN nào ngắn hơn vì sau khi được tổng hợp, mARN sơ khai đã loại bỏ vùng khởi đầu và vùng kết thúc của genD. mARN trưởng thành ngắn hơn vì sau khi được tổng hợp, mARN sơ khia đã được loại bỏ các đoạn intron và nối các đoạn exon để tạo thành mARN trưởng 8 Ở một loài thực vật, các đổ biến thể một nhiễm vẫn có sức sống và khả năng sinh sản. Cho thể đột biến 2n – 1 tự thụ phấn, biết rằng các giao từ n – 1 vẫn có khả năng thụ tinh những các thể đột biến không nhiễm 2n – 2 đều bị chết. Tính theo lí thuyết, trong số các hợp tử sống sotsm tỉ lệ các hợp tử mang bộ NST 2n được tạo ra là bao nhiêu?A. 1/3B. 1/2C. 1/4D. 2/3Câu 9 Trong phòng thí nghiệm, người ta sử dụng 3 loại nucleotit cấu tạo nên ARN để tổng hợp 1 phân tử mARN nhân tạo. Phân tử mARN này chỉ có thể thực hiện được dịch mã khi 3 loại nucleotit được sử dụng làA. U, G và XB. G, A và XC. G, A và UD. U, X và ACâu 10 Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về gen cấu trúc?A. Exon là đoạn ADN mã hóa các axit amin nằm trong vùng điều hòa của genB. Vùng kết thúc của gen ở vi khuẩn có những trình tự nucleotit không mã hóa axit aminC. Mỗi gen cấu trúc có 3 trình tự nucleotit theo thứ tự vùng điều hòa – mã hóa – kết thúcD. Vùng điều hào của gen là vùng mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mãCâu 11 Nhận định nào sau đây là đúng với đột biến cấu trúc đỏa đoạn NST?A. Đảo đoạn là nguyên nhân gây bệnh ung thư máu ở ngườiB. Đảo đoạn không làm thay đổi trình tự phân bố gen trên các NSTC. Đảo đoạn làm tăng hoạt tính enzim amilaza ở lúa đại mạchD. Đảo đoạn góp phần tạo nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến 12 Một gen của vi khuẩn E. coli có 120 chu kì xoắn, nhân đôi liên tiếp 3 lần tạo ra các gen con. Mỗi gen con phiên mã 5 lần tạo mARN. Tất cả các phân tử mARN đều tham gia dịch mã và mỗi mARN có 5 riboxom trượt qua một lần. Số chuỗi polipeptit được tồng hợp và số axit amin cần cung cấp cho quá trình dịch mã làA. 200 và 80000B. 25 và 59850C. 200 và 79800D. 75 và 29925Câu 13 Một loài động vật có bộ NST 2n = 12. Khi quan sát quá trình giảm phân của 2000 tế bào sinh tinh, người ta thấy 20 tế bào có cặp NST số 2 không phân li trong kì sau I, các tế bào khác giảm phân diễn ra bình thường. Theo lí thuyết, khi tất cả các tế bào hoàn tất quá trình giảm phân thì số loại giao tử có 7 NST chiếm tỉ lệA. 2%B. 0,5%C. 19%D. 0,25%Câu 14 Cơ chế phát sinh đột biến thể lệch bội là do tác nhân gây đột biếnA. làm rối loạn sự phân li của 1 cặp NST ở kì sau của giảm phânB. làm cho NST bị đứt gãy rồi tái kết hợp bất bình thườngC. làm cho một hoặc một số cặp NST không phân li trong phân bàoD. làm rối loạn quá trình nhân đôi hoặc trao đổi chéo của NST trong phân bàoCâu 15 Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?1 Khi riboxom tiếp xúc với codon 5’UGA3’ trên mARN thì quá trình dịch mã dừng lại.2 Mỗi phân tử mARN có thể có nhiều riboxom cùng dịch mã.3 Khi dịch mã, riboxom dịch chuyển theo chiều 5’ → 3’ trên phân tử mARN.4 Mỗi phân tử tARN có nhiều bộ ba đối mã anticodon.A. 1B. 2C. 3D. 4Đáp án - Hướng dẫn giải1 - A2 - D3 - B4 - D5 - C6 - B7 - D8 - A9 - C10 - A11 - D12 - C13 - B14 - C15 - CCâu 4A2 = 15% = T1 = 15% x 2400/2 = 180 → A1 = 35% = = 2A2 = 30% = X1 = = 100% - 30% - 35% - 15% = 20% X2 = trường cung cấp 540U = 180 x 3 = 3T1 → Mạch 1 là mạch bổ sung, mạch 2 là mạch gốc → Am = 420, Um = 180, Gm = 240, Xm = 6Mỗi gen trong cặp gen dị hợp đều chứa 2998 liên kết photphodieste nối giữa các nucleotit → N – 2 = 2998 → N = trội D chứa 17,5% số nucleotit loại T → T = A = 525, G = X = lặn d có A = G = 25% = bào mang kiểu gen Ddd giảm phân bình thường thì cho các loại giao tử D, d, dd hoặc tử ở đáp án A có thể có vì 1275T = 750 + 525 tức là giao tử tử ở đáp án B có thể có vì 1275X = 750 + 525 = A + T chứ không thể là tử ở đáp án C có thể có vì giao tử có 525 A là giao tử tử ở đáp án D có thể có vì giao tử 1500 G = 750 x 2 tức là giao tử 8Thể đột biến 2n – 1 cho giao tử n và n – thể 2n – 1 tự thụ phấnF1 1/22n – 1 1/42n 1/42n – 2. Vì thể 2n – 2 chết nên thể 2n = 1/ 13Một tế bào có cặp NST số 2 không phân li trong kì sau I cho giao tử n – 1 và n + 1 với tỉ lệ là 1/ tế bào tức là 20/2000 = 1% tế bào không phân li ở giảm phân I cho giao tử n + 1 có 7 NST = 1/2 x 1% = 0,5%.Trên đây vừa giới thiệu tới các bạn Trắc nghiệm Sinh học 12 Ôn tập chương 1, mong rằng qua bài viết này các bạn có thể học tập tốt hơn môn Sinh lớp 12. Mời các bạn cùng tham khảo thêm các môn Toán 12, Ngữ văn 12, tiếng Anh 12, đề thi học kì 1 lớp 12, đề thi học kì 2 lớp 12...Mời bạn đọc cùng tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 12 của để có thêm tài liệu học tập nhé 1. Bài tập liên hệ giữa tổng nuclêôtit với chiều dài và khối lượng của gen Gen hay ADN có 2 mạch đơn. Chiều dài gen hay ADN là chiều dài của 1 mạch đơn và mỗi nuclêôtit xem như có kích thước 3,4 Å. Ta có chiều dài L là chiều dài gen, N là số nuclêôtit của gen. Khối lượng trung bình của mỗi nuclêôtit trong gen là 300đvC. Ta có khối lượng của gen có N nuclêôtit là 2. Vận dụng nguyên tắc bổ sung để xác định tỷ lệ %, số lượng từng loại nuclêôtit trong gen. Gọi A, T, G, X là các loại nuclêôtit của gen. Theo nguyên tắc bổ sung NTBS, trên hai mạch của gen, các nuclêôtit đứng đối diện từng cặp, nối nhau bằng liên kết hyđrô yếu theo NTBS A hợp với T và ngược lại; G hợp với X và ngược lại. Do vậy, ta có các hệ quả sau * Về số lượng Vậy Trong gen tổng số lượng của hai loại nuclêôtit không bổ sung nhau, luôn luôn bằng số nuclêôtit trong một mạch đơn. * Về tỉ lệ % 3. Bài tập liên hệ giữa số lượng các loại nuclêôtit của gen với số liên kết hydro, liên kết cộng hóa trị của gen *Về liên kết hyđrô, theo nguyên tắc bổ sung - A nối với T bằng 2 liên kết hyđrô. Do vậy số liên kết hyđrô của cặp A-T là 2A hoặc 2T. - G nối với X bằng 3 liên kết hyđrô. Tương tự, số liên kết hyđrô của cặp G - X là 3G hoặc 3X. - Gọi H là tổng số liên kết hyđrô của gen, N là tổng số nuclêôtit của gen. Ta có *Về liên kết cộng hóa trị Trong mỗi nuclêôtit cũng có một liên kết cộng hóa trị. Nếu chỉ xét liên kết cộng hóa trị giữa nuclêôtit này với nuclêôtit khác trong mỗi mạch đơn. + Cứ 2 nuclêôtit kế tiếp nhau bằng 1 liên kết + Cứ 3 nuclêôtit kế tiếp nhau bằng 2 liên kết. + Cứ 4 nuclêôtit kế tiếp nhau bằng 3 liên kết. → Mỗi mạch đơn của gen có N/2 - 1 liên kết. Gọi Y là tổng liên kết hóa trị giữa các nuclêôtit của gen B. Phương pháp giải các dạng bài tập về quá trình nhân đôi AND 1. Xác đinh số lần tự nhân đôi, số phân tử ADN và sỗ chuỗi polinucleotit được tạo ra trong quá trình nhân đôi a Tính số phân tử ADN 1 ADN mẹ qua 1 lần tự nhân đôi tạo 2= 21 ADN con 1 ADN mẹ qua 2 lần tự nhân đôi tạo 4= 22 ADN con 1 ADN mẹ qua 3 lần tự nhân đôi tạo 8= 23 ADN con 1 ADN mẹ qua k lần tự nhân đôi tạo ra 2k ADN con → Qua k lần tự nhân đôi Trong 2k phân tử ADN tạo thành có một phân tử ADN mẹ ban đầu. Dù ở đợt tự nhân đôi nào, trong số ADN con tạo ra từ 1 ADN ban đầu, vẫn có 2 ADN con mà mỗi ADN con này có chứa 1 mạch cũ của ADN mẹ. Có nghĩa là luôn có 2 mạch ADN ban đầu. Vì vậy số ADN con còn lại có cả 2 mạch có nguyên liệu hoàn toàn từ nucleotit mới của môi trường nội bào. b Tính số chuỗi polinucleotit. Mỗi một phân tử ADN gồm có hai chuỗi polinucleotit. Sau k lần nhân đôi thì số chuỗi polinucleotit được tạo ra là Sau k lần nhân đôi thì số chuỗi polinucleotit có nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường được tổng hợp là 2. Tính số nucleotit môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi. Phân tử ADN mới được tạo ra có thành phần cấu tạo và số lượng các loại nucleotit giống với phân tử ADN ban đầu. - Khi gen nhân đôi một lần Nmt = Ngen Amt = Tmt = Agen = Tgen Gmt = Xmt = Ggen = Xgen - Từ đó nếu phân tử ADN nhân đôi k lần thì sẽ có 3. Xác định số liên kết hiđrô và liên kết cộng hóa trị được hình thành và bị phá hủy trong nhân đôi. a Tính số liên kết hiđrô H. Số liên kết H trong một phân tử ADN là 2A + 3G = 2A + 2G + G = N + G Số liên kết H được hình thành trong lần nhân đôi thứ k là Hht = H× 2k Tổng số liên kết hidro được hình thành sau k lần nhân đôi bao gồm cả các lần nhân đôi từ 1 → k là Số liên kết H bị phá vỡ là trong lần nhân đôi thứ k là H = H× 2k – 1 Tổng số liên kết hidro bị phá vỡ sau k lần nhân đôi là b Tính số liên kết cộng hóa trị Liên kết cộng hóa trị giữa các nucleotit trong 1 mạch thì không bị phá vỡ, sau khi nhân đôi thì số lượng liên kết hóa trị tăng lên gấp đôi. Sau khi nhân đôi k lần thì số liên kết hóa trị của phân tử là 4. Tính số đoạn mồi và đoạn Okazaki xuất hiện trong nhân đôi Xét với một chạc chữ Y Mạch được tổng hợp liên tục có 1 đoạn mồi để khởi đầu, 0 đoạn Okazaki. Mạch được tổng hợp gián đoạn có số đoạn mồi = số đoạn Okazaki Trong một đơn vị tái bản thì có hai chạc chữ Y → Số đoạn mồi xuất hiện trong một chạc chữ Y là
Câu 1 Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm A. tất cả các nhân tố vật lí, hóa học của môi trường xung quanh sinh vật B. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các nhân tố vật lí bao quanh sinh vật C. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các chất hóa học của môi trường xung quanh sinh vật D. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật Câu 2 Đặc điểm nào sau đây là không đúng với cây ưa sáng? A. Phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu, lá nằm ngang. B. Lá cây có phiến dày, mô giậu phát triển, chịu được ánh sáng mạnh. C. Mọc nơi quang đãng hoặc ở tầng trên của tán rừng. D. Lá cây xếp nghiêng so với mặt đất, tránh được những tia nắng chiếu thẳng vào bề mặt lá. Câu 3 Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài? A. Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn. B. Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau. C. Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật. D. Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau. Câu 4 Điều nào sau đây không đúng với cai trò của quan hệ cạnh tranh trong quần thể? A. Đảm bảo số lượng của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp B. Đảm bảo sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp C. Đảm bảo sự tăng số lượng không ngừng của quần thể D. Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể Câu 5 Trong cấu trúc tuổi của quần thể sinh vật, tuổi quần thể là A. tuổi thọ trung bình của các cá thể trong quần thể. B. thời gian để quần thể tăng trưởng và phát triển. C. thời gian sống của 1 cá thể có tuổi thọ cao nhất trong quần thể. D. thời gian tồn tại thực của quần thể trong tự nhiên. Câu 6 Những kiểu phân bố cá thể chủ yếu của quần thể là A. phân bố đồng đều và phân bố ngẫu nhiên B. phân bố theo nhóm và phân bố ngẫu nhiên C. phân bố theo nhóm và phân bố đồng đều D. phân bố đồng đều, phân bố ngẫu nhiên và phân bố theo nhóm Câu 7 Cho các thông tin sau Điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể. Giảm bớt tính chất căng thẳng của sự cạnh tranh. Tăng khả năng sử dụng nguồn sống từ môi trường Tìm nguồn sống mới phù hợp với từng cá thể. Những thông tin nói về ý nghĩa của sự nhập cư hoặc di cư của những cá thể cùng loại từ quần thể này sang quần thể khác là A. 1, 2 và 3 B. 1, 3 và 4 C. 1, 2 và 4 D. 2, 3 và 4 Câu 8 Một quần thể như thế nào là quần thể không sinh trưởng nhanh? A. Trong quần thể có nhiều cá thể ở tuổi trước sinh sản hơn cá thể sinh sản. B. Trong quần thể có kiểu phân bố tập trung. C. Quần thể gần đạt sức chứa tối đa. D. Quần thể có nhiều cá thể ở tuổi sau sinh sản hơn cá thể sinh sản. Câu 9 Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng thái số lượng cá thể ổn định do A. sức sinh sản giảm, sự tử vong giảm B. sức sinh sản giảm, sự tử vong tăng C. sức sinh sản tăng, sự tử vong giảm D. sự thống nhất tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong của quần thể Câu 10 Ở Việt Nam, sâu hại xuất hiện nhiều vào mùa nào? Vì sao? A. Mùa xuân và mùa hè do khí hậu ấm áp, thức ăn dồi dào B. Mùa mưa do cây cối xanh tốt, sâu hạy có nhiều thức ăn C. Mùa khô do sâu hại thích nghi với khí hậu khô nóng nên sinh sản mạnh D. Mùa xuân do nhiệt độ thích hợp, thức ăn phong phú Câu 11 Những ví dụ nào sau đây thuộc biến động không theo chu kì? Đợt hạn hán vào tháng 3 năm 2016 khiến hàng trăm hecta cà phê ở các tỉnh Tây Nguyên chết hàng loạt. Cứ sau 5 năm, số lượng cá thể châu chấu trên cánh đồng lại giảm xuống do nhiệt độ tăng lên. Số lượng cá thể tảo ở Hồ Gươm tăng lên vào ban ngày và giảm xuống vào ban đêm. Số lượng cá thể muỗi tăng lên vào mùa xuân nhưng lại giảm xuống vào mùa đông. Đợt rét đậm, rét hại tại miền Bắc những ngày trước tết Bính Thân đã làm chết hàng loạt trâu, bò của bà con nông dân thuộc các tỉnh miền núi phía Bắc. A. 2 và 5 B. 1 và 2 C. 1 và 5 D. 3 và 4 Câu 12 Những nhân tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng thường phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là A. nhân tố hữu sinh B. nhân tố vô sinh C. các bệnh truyền nhiễm D. nước, không khí, độ ẩm, thực vật ưa sáng Câu 13 Trong các nhóm động vật sau, nhóm thuộc động vật biến nhiệt là A. cá sấu, ếch đồng, giun đất, mèo B. cá voi, cá heo, mèo, chính bồ câu C. thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép D. cá rô phi, tôm đồng, cá thu, thỏ Câu 14 Thỏ sống ở vùng ôn đới có tai, đuôi và các chi nhỏ hơn tai, đuôi và các chi của thỏ sống ở vùng nhiệt đới, điều đó thể hiện quy tắc nào? A. Quy tắc về kích thước cơ thể. B. Quy tắc về kích thước các bộ phận tai, đuôi, chi,… của cơ thể. C. Do đặc điểm của nhóm sinh vật hằng nhiệt D. Do đặc điểm của nhóm sinh vật biến nhiệt Câu 15 Khoảng giới hạn sinh thái về nhiệt độ đối với cá rô phi ở Việt Nam là A. 2°C - 42°C B. 10°C - 42°C C. 5°C - 40°C D. 5,6°C - 42°C Câu 16 Những con voi trong vườn bách thú là A. quần thể B. tập hợp cá thể voi C. quần xã D. hệ sinh thái Câu 17 Điều nào sau đây không đúng với cai trò của quan hệ cạnh tranh trong quần thể? A. Đảm bảo số lượng của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp B. Đảm bảo sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp C. Đảm bảo sự tăng số lượng không ngừng của quần thể D. Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể Câu 18 Nguyên nhân xảy ra cạnh tranh gay gắt giữa các các cá thể trong quần xã là A. do nguồn sống không cung cấp đủ cho tất cả các cá thể. B. do tất cả các cá thể đó có ổ sinh thái trùm lên nhau hoàn toàn. C. do môi trường thay đổi không ngừng. D. do các loài có nơi ở giống nhau. Câu 19 Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật? A. Tập hợp cá chép đang sinh sống ở Hồ Tây. B. Tập hợp bướm đang sinh sống trong rừng Cúc phương. C. Tập hợp chim đang sinh sống trong rừng vườn Quốc gia Ba Vì. D. Tập hợp chim đang sinh sống trong rừng vườn Quốc gia Ba Vì. Câu 20 Mật độ cá thể trong quần thể có ảnh hưởng tới A. cấu trúc tuổi của quần thể B. kiểu phân bố cá thể của quần thể C. khả năng sinh sản và mức độ tử vong của các cá thể trong quần thể D. mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể Câu 21 Tuổi sinh thái của quần thể là A. thời gian sống thực tế của cá thể B. tuổi bình quân của quần thể C. tuổi thọ do môi trường quyết định D. tuổi thọ trung bình của loài Câu 22 Khi nói về các đặc trưng của quần thể, nhận định nào sau đây sai? A. Khi mật độ quần thể ở mức trung bình thì sức sinh sản của quần thể lớn nhất. B. Phân bố đồng đều thường gặp khi các điều kiện sống phân bố 1 cách đồng đều trong môi trường và giữa các cá thể không có sự cạnh tranh gay gắt. C. Mật độ quần thể thường không cố định và thay đổi theo mùa hay theo điều kiện sống. D. Tỉ lệ giới tính đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều kiện môi trường thay đổi. Câu 23 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mật độ cá thể của quần thể? A. Mật độ cá thể của quần thế tăng lên quá cao so với sức chứa của môi truờng sẽ làm tăng khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể. B. Mật độ cá thể của quần thể là số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể C. Mật độ cá thể của quần thể ảnh hưởng đến mức độ sử dụng nguồn sống của quần thể D. Mật độ cá thể của quần thể có khả năng thay đồi theo mùa, năm hoặc tuỳ điều kiện của môi trường Câu 24 Kiểu phân bố ngẫu nhiên của quần thể giúp sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường. Ví dụ nào sau đây cho thấy quần thể của loài có kiểu phân bố ngẫu nhiên? A. Các cây thông trong rừng thông và các loài sò sống trong phù sa vùng triều. B. Nhóm cây bụi mọc hoang dại, đàn trâu rừng. C. Các cây thông trong rừng thông, chim hải âu làm tổ D. Các con sâu sống trên tán lá cây, các cây gỗ trong rừng mưa nhiệt đới Câu 25 Nhân tố sinh thái nào khi tác động lên quần thể sẽ bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể? A. Ánh sáng B. Nhiệt độ C. Nước D. Mối quan hệ kí sinh – vật chủ Câu 26 Khi nói về đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào sau đây đúng? A. Các quần thể của cùng một loài thường có kích thước giống nhau. B. Tỉ lệ nhóm tuổi thường xuyên ổn định, không thay đổi theo điều kiện môi trường. C. Tỉ lệ giới tính thay đổi tùy thuộc vào từng loài, tùy thời gian và điều kiện của môi trường sống. D. Mật độ cá thể của quần thể thường được duy trì ổn định, không thay đổi theo điều kiện của môi trường.
bài tập trắc nghiệm sinh học 12 chương 1