1. Attn là gì? Attn là viết tắt của từ tiếng Anh "Attention" có nghĩa là "chú ý". Tuy nhiên, từ Attn được viết tắt phổ biến trong soạn thảo thư từ, hợp đồng làm việc, thư xin việc, email, hoặc một loại giấy tờ bạn muốn gửi tới một đối tượng cụ thể nào đó. Mở đầu bài ca là hai chữ "rủ nhau". "Rủ nhau" là gọi nhau cùng đi, đông vui hồ hởi. Ca dao có nhiều bài sử dụng hai tiếng "rủ nhau"'. "Rủ nhau ra tắm hồ sen…", "Rủ nhau xuống bể mò cua..", "Rủ nhau lên núi đốt than…", "Rủ nhau chơi khắp Long Thành..'.". Trong bài này, chúng ta sẽ học 2 cách tiếp cận để gửi email sử dụng JavaMail API là: giả lập SMTP sử dụng MailCatcher và sử dụng SMTP Server được cung cấp bởi Google. Xem phần phục lục ở phần cuối của bài viết. Để gửi mail sử dụng JavaMail API, chúng ta cần thêm 2 thư Tiếng Việt English Dot Property Network . thailand-property.com The Canary Heights là giai đoạn 2 trong tổng thể Khu phức hợp The Canary bao gồm siêu thị AEON MALL Canary Bình Dương. còn gì tuyệt vời hơn khi mọi thứ đã có xung quanh nơi ở của mình. Google Drive API: Là REST API cho phép bạn tận dụng bộ nhớ Google Drive từ trong ứng dụng của mình. Google Drive app: Một ứng dụng tận dụng Google Drive làm giải pháp lưu trữ. Google Drive UI: Giao diện người dùng của Google quản lý các tệp được lưu trữ trên Google Drive. Nếu ứng CClyQd. Từ điển mở Wiktionary Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm Tiếng Anh[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA /sɛnd/ Hoa Kỳ[sɛnd] IPA /sɛnt/ Hoa Kỳ[sɛnt] Ngoại động từ[sửa] send /sɛnd/ ngoại động từ, động từ quá khứ và quá khứ phân từ sent /sɛnt/ Gửi, chuyển đi cái gì đó; thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp cho cái gì đó đến, tới hoặc được mang, được đem, được dẫn, được đưa, được trao, được giao đến, tới một nơi nào khác, nhất là bằng đường bưu điện Lyn sent some pictures from the wedding. — Lyn đã gửi một vài hình ảnh hôm đám cưới. to send somebody something — gửi, chuyển đến, tới cho ai cái gì đó We sent Mom flowers for Mother's Day. — Chúng em đã gửi đến mẹ những đóa hoa nhân dịp lễ Ngày Của Mẹ. Gửi, chuyển, chuyền, phát, phóng, bắn ra, đi một thông báo, tín hiệu điện tử,...; thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp, làm, khiến cho một thông báo, tín hiệu điện tử,... đến, tới một nơi nào đó, bằng cách sử dụng thiết bị ra-đi-ô, máy vi tính,... to send somebody something — gửi, chuyển, phát đến, tới cho ai cái gì đó I sent her an email yesterday. — Tôi đã gửi cho cô ấy một cái i-meo thư điện tử vào ngày hôm qua. Radio signals were sent into deep space. — Tín hiệu sóng vô tuyến đã được phát vào không gian thăm thẳm. Gửi, đưa, chuyển, sai, phái, bảo, gọi, nhờ, cho ai đi, đến, tới nơi nào, cũng scend; xin, đòi, yêu cầu, thỉnh cầu, mời hoặc bảo, nói với ai đi đến, tới nơi nào đó, nhất là để họ có thể làm việc gì đó cho bạn ở đấy The United Nations is sending troops. — Liên Hiệp Quốc đang gửi quân đội đến. to send somebody to something — gửi, đưa, chuyển, sai, phái, bảo, gọi, nhờ, cho ai đi, đến, tới nơi nào đó Gửi, đưa, chuyển, dẫn, bảo, cho, bắt, tống giam ai đi, đến, tới nơi nào; thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp cho ai đi đến, tới một nơi nào đó như trường học, nhà giam, hay bệnh viện rồi ở lại đó một khoảng thời gian to send somebody to something — gửi, đưa, chuyển, dẫn, bảo, cho ai đi, đến, tới nơi nào đó I can't afford to send my kid to private school. — Tôi không có khả năng để cho mấy đứa nhóc nhà mình đến trường tư thục. Cho, ban cho, phù hộ cho, giáng trời, Thượng đế... . send him victorious — trời phụ hộ cho nó thắng trận! to send a drought — giáng xuống nạn hạn hán Gửi, chuyển, trao, giao, đưa, mang, đem, lái, chuyền, đá, ném, hất, đẩy, kéo, phát, phóng, bắn, tỏa, bốc, nẩy ra, đi,...; thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp, làm, khiến cho một cái gì đó di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, dịch chuyển, chuyển động, cử động, di dời, lăn, chạy, văng, bay, rơi, chìm, bắn, bốc, tỏa ra, đi,... từ nơi này đến, tới nơi khác to send something through/to/over etc something — gửi, chuyển, trao, giao, đưa, mang, đem, chuyền, đá, ném, hất, đẩy, kéo, phát, phóng, bắn, tỏa, bốc, nẩy ra, đi,... The blaze sent smoke over much of the city. — Ngọn lửa đã tỏa khói lên trên một phần lớn thành phố. Đuổi đi, tống đi. to send somebody about his business — tống cổ ai đi Thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp, bắt, buộc, làm, khiến cho ai hay cái gì đó bắt đầu ở vào, rơi vào một tình trạng, trạng thái cụ thể nào đó His lectures always send me to sleep. — Bài diễn thuyết của ông ta luôn khiến tôi buồn ngủ rơi vào giấc ngủ. to send somebody/something to/into something — thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp, bắt, buộc, làm, khiến cho ai hay cái gì đó rơi vào, ở vào tình trạng nào đó từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hướng tới, đẩy tới. your question has sent me to the dictionary — câu hỏi của anh đã khiến tôi đi tìm từ điển Nội động từ[sửa] send nội động từ /ˈsɛnd/ Gửi thư, nhắn. to send to warn somebody — gửi thư báo cho ai; gửi thư cảnh cáo ai to send to somebody to take care — nhắn ai phải cẩn thận Thành ngữ[sửa] to send away Gửi đi. Đuổi di. to send away for gửi thư tới một công ty, hội, đoàn, đội hay tổ chức, cơ quan để xin, yêu cầu, thỉnh cầu, mời, nhờ, bắt họ gửi cái gì đó lại cho bạn Send away for a free recipe booklet. — Gửi thư xin một cuốn sách hướng dẫn miễn phí to send after Cho đi tìm, cho đuổi theo. to send down Cho xuống. to send somebody down for something gửi, dẫn, bắt, giam ai lại vào ngục, nhà lao vì tội, lí do gì đó He was sent down for possession of cocaine. — Hắn bị bắt vì tội tàng trữ cô-ca-in to be sent down Tạm bị đuổi, đình chỉ học tập khỏi trường; bị bảo rời khỏi đại học vì hạng kiểm, hành vi, đạo đức xấu, ác, nguy hiểm to send for Gửi đặt mua. to send for something — gửi đặt mua cái gì Nhắn đến, cho đi tìm đến, cho mời đến. to send for somebody — nhắn ai tìm đến, cho người mời đến to send for somebody — nhắn ai đến, cho người mời ai to send forth Toả ra, bốc ra hương thơm, mùi, khói... . Nảy ra lộc non, lá... . to send in Nộp, giao đơn từ... . Ghi, đăng tên... . to send in one's name — đăng tên ở kỳ thi to send off Gửi đi thư, quà phái ai đi công tác. Đuổi đi, tống khứ. Tiễn đưa, hoan tống. to send out Gửi đi, phân phát. Toả ra, bốc ra hương thơm, mùi, khói... . Nảy ra. trees send out young leaves — cây ra lá non to send round Chuyền tay, chuyền vòng vật gì. to send up Làm đứng dậy, làm trèo lên. từ Mỹ, nghĩa Mỹ , thông tục kết án tù. to send coals to Newcastle Xem Coal to send flying Đuổi đi, bắt hối hả ra đi. Làm cho lảo đảo, đánh bật ra bằng một cái đòn. Làm cho chạy tan tác, làm cho tan tác. to send somebody a message/signal gửi, nhắn cho, đến ai một thông báo, thông điệp, tín hiệu, dấu hiệu; gửi lời cho, đến ai Advertising sends the message that you have to be thin to be successful. — Quảng cáo gửi thông điệp là bạn cần phải trông nhỏ bé thì mới thành công. Không trang trọng/văn nói to send one's love/regards/best wishes gửi lại những lời nói, lời nhắn tình cảm, lời yêu thương, lời hỏi thăm, lời chúc mừng của ai đó tới anh, cô, gia đình; xin, yêu cầu, thỉnh cầu, mời, nhờ ai chuyển, gửi, nhắn lại lời chào hỏi, lời chúc mừng, lời chúc khỏe mạnh của mình cho, tới một người khác. Mother sends her love. — Mẹ nhắn gửi những lời yêu thương tới cho cậu, cho em,.... to send somebody/something flying/sprawling/reeling etc làm, khiến cho ai hay cái gì đó văng, bay, bắn, rải, nằm ngổn ngang ra, lảo đảo, loạng choạng, quay cuồng; bắt, buộc, khiến, làm cho ai hay cái gì đó di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, dịch chuyển, chuyển động, cử động, di dời, văng, bay, rơi, bắn, bốc, tỏa ra, đi,... nhanh chóng, mau chóng, chóng vánh ngang giữa trời, trên không không chạm đất hoặc ngang qua cái gì đó The explosion sent glass flying everywhere. — Vụ nổ làm kính vỡ văng ra khắp mọi nơi. Hình thức/trang trọng to send word to somebody that/of something nhắn, gửi lời báo, lời nhắn cho ai về việc gì đó; bảo, nói, kể lại, tiết lộ với ai cái gì đó bằng cách gửi, chuyển, chuyền, phát cho họ một lá thư hay một thông báo They sent word to the King of their arrival. — Họ gửi lời báo trước với Đức Vua về việc họ sắp đến. to send shivers/chills up and down one's spine làm, khiến cho ai rùng cả mình, lạnh cả xương sống, nổi da gà; làm, khiến cho ai đó cảm giác, cảm thấy rất hoảng sợ, khiếp đảm hoặc kích thích, kích động, mạnh mẽ, hào hứng, hăng hái, đầy nhiệt tình The eerie howl of the siren sent chills up her spine. — Tiếng rít kỳ quái của cái còi làm cô ấy lạnh cả xương sống. Thân mật/không trang trọng to send somebody packing bắt, buộc, khiến, làm cho ai cuốn gói, đóng gói ra đi, đuổi, tống cổ, loại, bỏ ai đi, ra; bảo, nói với ai đó mà không được chào đón, hoặc không cần đến rằng họ phải bỏ đi, rời khỏi đây ngay lập tức After his four years as governor, the voters sent him packing. — Sau 4 năm nhiệm kỳ làm thống đốc của mình, các cử tri đã cho anh ta cuốn gói ra đi. to send someone to Jericho Đuổi, tống cổ ai đi/ to send to Coventry Phớt lờ, không hợp tác với ai. Tham khảo[sửa] "send". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết Tham khảo[sửa] Oioioi, shouldn't he send these things to Rias?Oioioi, hắn nên gửi những thứ này cho Rias mới phải chứ?Tôi đã đề nghị ổng đưa anh tới Đại must pray that theLord send holy priests to Ireland, that He send new ta phải cầu nguyện để xin ThiênChúa sai các Linh mục thánh thiện tới Ai- len, xin Ngài gửi đến những ơn gọi than continue his campaign,Vespasian decided to await further orders and he send Titus to greet the new vì tiếp tục chiến dịch của mình, Vespasianus đã quyết định để chờđợi diễn biến tình hình và gửi Titus về chào đón vị Hoàng đế send His Son, Jesus, to die on the cross, in order to redeem trời gởi Con mình xuống làm người, chịu chết trên thập giá để cứu chuộc nhân loại Chúa Giêsu Kitô.A bruised reed shall he not break,and smoking flax shall he not quench, till he send forth judgment unto sẽ không đè bẹp các cây sậy, và ôngsẽ không dập tắt được bấc hút thuốc, cho đến khi anh gửi ra phán xét kẻ chiến must pray that theLord send holy priests to Ireland, that He send new ta phải cầu nguyện xin Chúa gửi đến choIreland những linh mục thánh thiện, gửi đến những ơn gọi confirmed to Business Insider that it had reached out to Dixon andthat it requested he send the chicken to an independent lab to evaluate the diện của KFC cũng khẳng định với trang Business Insider rằng họ đã liênlạc với Dixon, yêu cầu gửi miếng gà tới một phòng thí nghiệm độc lập để kiểm spokesman Josh Earnest said PresidentBarack Obama disagreed with Republicans demanding he send ground troops to fight the Islamist nhiên, phát ngôn viên Josh Earnest cho biết Tổng thống Barack Obama vẫn không đồng ý với đềnghị của đảng Cộng hòa đòi gửi lính chiến đấu trên bộ chống lại các chiến binh the Revelation of John,Raguel is referred to as an assistant to God in the following account"Then shall He send the Angel Raguel, saying Go and sound the trumpet for the Angels of cold and snow and ice, and bring together every kind of wrath upon them that stand on the left.".Trong sách Khải huyền củaThánh sử Gioan, TLTT Raguel được coi là người giúp Thiên Chúa“ Ngài sẽ sai Thiên thần Raguel, nói rằng Hãy đi thổi kèn kêu gọi các thiên thần của băng giá, băng tuyết và băng đá, rồi giáng cơn giận xuống trên những người đứng bên trái”.Kiểu thông điệp nào sẽ gửi đến cho chúng đây?”.He never forgot either; he sends me a Christmas card every ấy năm nào cũng không quên gửi thiếp giáng sinh cho then a week later, he sends me this.".Và rồi một tuần sau thì chúng gửi cho tôi cái này.”.February 21, 2006. A month later, he sent His first sau, hắn gửi lá thư đầu tin nhắn tới gởi cho họ đồ ăn đầy cử ngươi dùng những vũ khí sent Nazgûl led by Khamul to occupy Dol gửi lũ Nazgûl dẫn đầu bởi Khamul đến chiếm giữ Dol gởi cho tôi mấy tấm hình,He sent two guys over here, Budlofsky and cử 2 thằng đến đây, Budlofsky và hình qua nhen hy vọng nhỏ gởi cho họ đồ ăn đầy time he sends a message, we get lần hắn gửi tin nhắn, chúng ta lại tới gần sent darkness, and made it gởi tối tăm, làm cho tối sầm,Hắn gửi thiên thần ra ngoài để hy sinh. Quá khứ của send là sent V2, V3 đều giống nhau, nghĩa của send là gửi/gửi đi, nắm cách chia động từ send trong tiếng Anh chi tiết nhất. Trong tiếng Anh, hẳn các bạn không còn xa lạ gì với động từ bất quy tắc send rồi phải không. Tuy nhiên, để nắm rõ được các dạng thức, các dạng quá khứ và cách chia động từ send trong các thì tiếng Anh, trong câu mệnh lệnh và giả định thì các bạn có thể tham khảo bài học hôm nay. Cùng hoctienganhnhanh tìm hiểu toàn bộ kiến thức về động từ send, đặc biệt là các dạng quá khứ của send ngay sau đây! Send nghĩa tiếng Việt là gì? Nghĩa của send trong tiếng Việt là gì? Trong tiếng Anh, send có nghĩa là gửi hoặc gửi đi. Từ nghĩa chính này, nó có một số cách diễn đạt khác như Gửi tín hiệu, thông điệp hoặc dữ liệu qua mạng, máy tính hoặc các thiết bị khác. Ví dụ I need to send this email before the deadline. Tôi cần gửi email này trước thời hạn Gửi tiền hoặc hàng hóa đến một người hoặc địa điểm. Ví dụ I will send the package to your office tomorrow. Tôi sẽ gửi gói hàng đến văn phòng của bạn vào ngày mai Gửi ai đó đi đâu đó để thực hiện một nhiệm vụ. Ví dụ The company sent me to attend the conference in New York. Công ty đã cử tôi đi tham dự hội nghị ở New York Gửi lời chào hỏi, lời đề nghị, lời cảm ơn đến ai đó. Ví dụ I would like to send my regards to your family. Tôi muốn gửi lời hỏi thăm của tôi đến gia đình bạn Làm cho đi đến hoặc đưa đến một nơi cụ thể. Ví dụ The river sends water downstream to the ocean. Con sông đẩy nước xuống dòng để chảy vào đại dương Đá một lực mạnh hoặc ném một vật đến một nơi cụ thể. Ví dụ The goalkeeper sent the ball flying into the net. Thủ môn đá bóng vào lưới Quá khứ của send là gì? Send ở dạng quá khứ là gì? Quá khứ của send là sent. Quá khứ đơn V2 của send hay quá khứ phân từ V3 của send cũng vẫn là sent. Sau đây là một vài ví dụ cụ thể về động từ bất quy tắc send và quá khứ của send trong tiếng Anh. Động từ send ở dạng V1 She never sends emails to anyone on weekends. Cô ấy không bao giờ gửi email tới bất kỳ ai vào cuối tuần Động từ send ở dạng V2 She sent the package to her friend in France. Cô ấy đã gửi gói hàng đến cho bạn của cô ấy ở Pháp Động từ send ở dạng V3 He had sent the invitation to the guests before the event. Anh ấy đã gửi lời mời đến khách mời trước sự kiện Giải thích Trong ví dụ đầu tiên, she là chủ ngữ của câu và động từ sends send ở dạng V1 ở thì hiện tại đơn được kết hợp với "never" để diễn tả rằng cô ấy không bao giờ thực hiện hành động gửi email vào ngày cuối tuần. Câu này cũng cho thấy việc giữ một lịch trình làm việc hợp lý và không làm việc ngoài thời điểm cuối tuần. Ví dụ thứ hai cho thấy hành động gửi một gói hàng từ người gửi tới người nhận, thông qua bưu điện hoặc dịch vụ chuyển phát nhanh. Động từ send trong ví dụ thứ ba diễn tả hành động gửi lời mời cho khách mời trước sự kiện. Hành động này thường được thực hiện trước thời gian sự kiện để đảm bảo khách mời có đủ thời gian để chuẩn bị và sắp xếp để có thể đến tham dự. Chia động từ send theo dạng thức Các dạng thức của động từ send trong tiếng Anh Động từ bất quy tắc send có một vài dạng thức đặc trưng, cùng với cách phát âm theo 2 ngôn ngữ US và UK, cụ thể như sau To send là động từ nguyên mẫu có to. Ví dụ I need to send an email to my boss. Tôi cần gửi một email tới sếp của mình Send là động từ nguyên mẫu không có to. Ví dụ Please send me an email about the details of the meeting. Xin vui lòng gửi cho tôi email nói về những chi tiết của cuộc họp Sent là dạng quá khứ đơn của động từ send. Ví dụ I sent an email to my boss yesterday. Hôm qua tôi đã gửi một email cho sếp của mình Sending là dạng danh động từ gerund của động từ send. Ví dụ Sending gifts to friends and family is a great way to show your love for them. Gửi quà tặng đến bạn bè và gia đình là cách tuyệt vời để thể hiện tình yêu của bạn dành cho họ Sent là dạng quá khứ phân từ của động từ send. Ví dụ Before the deadline, the company had sent several reminders to the client, but they still hadn't paid their invoice. Trước thời hạn, công ty đã gửi nhiều lời nhắc nhở tới khách hàng, nhưng họ vẫn chưa thanh toán hóa đơn của mình Sends là dạng động từ thường ở thì hiện tại đơn present simple trong ngôi thứ 3 số ít. Ví dụ He always sends a birthday card to his mom. Anh ấy luôn gửi thư chúc mừng sinh nhật cho mẹ của mình Cách phát âm động từ send ở các dạng thức theo 2 ngôn ngữ US và UK. Phát âm từ send là /sɛnd/ US, /send/ UK Phát âm từ sent là/sɛnt/ US, /sent/ UK Phát âm từ sending là /sɛndɪŋ/ US, /sendɪŋ/ UK Phát âm từ sends là /sɛndz/ US, /sendz/ UK Chia động từ send theo thì tiếng Anh Cách chia động từ send ở các thì tiếng Anh như thế nào? Sau khi tìm hiểu nghĩa và các dạng thức cùng quá khứ của send trong tiếng Anh, thì ta tiếp tục xem sự biến đổi của động từ send ở các thì nó như thế nào ở ngay bên dưới. Biến đổi send ở nhóm thì quá khứ Sent, was sending, were sending, had been sending, had sent là những dạng biến đổi của động từ send ở nhóm thì quá khứ. Cụ thể từng chủ ngữ, từng cấu trúc send ở các thì quá khứ và ví dụ minh họa ở bên dưới. Bảng chia động từ send theo 4 thì quá khứ Chủ ngữ theo số Chủ ngữ số ít Chủ ngữ số nhiều Ngôi I You He/She/It We You They Quá khứ đơn QKĐ sent sent sent sent sent sent Quá khứ tiếp diễn QKTD was sending were sending was sending were sending were sending were sending Quá khứ hoàn thành tiếp diễn QK HTTD had been sending had been sending had been sending had been sending had been sending had been sending Quá khứ hoàn thành QKHT had sent had sent had sent had sent had sent had sent Cấu trúc của động từ send trong các thì này Quá khứ đơn S + sent +..... Quá khứ tiếp diễn S + was/were sending +..... Quá khứ hoàn thành S + had sent +..... Quá khứ hoàn thành tiếp diễn S + had been sending +..... Trong đó Had sent thì sent ở dạng V3 của động từ send. Sent ở dạng quá khứ V2 của send. Ví dụ Quá khứ đơn In the past, people used to send letters to communicate with each other. Trong quá khứ, mọi người thường gửi thư để trao đổi với nhau Quá khứ tiếp diễn At this time last month, I was sending out invitations for my sister's wedding. Vào thời điểm này của tháng trước, tôi đang gửi thiệp mời cho đám cưới của chị tôi Quá khứ hoàn thành After I had sent the package, I realized I forgot to include the invoice. Sau khi tôi đã gửi hàng, tôi nhận ra mình quên đính kèm hóa đơn Quá khứ hoàn thành tiếp diễn Since we started the project, we had been sending weekly progress reports to the client. Kể từ khi chúng tôi bắt đầu dự án, chúng tôi đã gửi báo cáo tiến độ hàng tuần cho khách hàng Biến đổi send ở nhóm thì hiện tại Send, sends, am sending, are sending, is sending, have sent, has sent, have been sending, has been sending là những dạng biến đổi của động từ send ở nhóm thì hiện tại. Cụ thể từng chủ ngữ, từng cấu trúc send ở các thì hiện tại và ví dụ minh họa ở bên dưới. Bảng chia động từ sweep theo 4 thì hiện tại Chủ ngữ theo số Chủ ngữ số ít Chủ ngữ số nhiều Ngôi I You He/She/It We You They Hiện tại đơn HTĐ send send sends send send send Hiện tại tiếp diễn HTTD am sending are sending is sending are sending are sending are sending Hiện tại hoàn thành HTHT have sent have sent has sent have sent have sent have sent Hiện tại hoàn thành tiếp diễn HT HTTD have been sending have been sending has been sending have been sending have been sending have been sending Lưu ý Sends được chia ở ngôi thứ ba số ít he, she, it. Trong have sent/ has sent, thì sent là quá khứ phân từ V3 của send. Cấu trúc của động từ send trong các thì này Hiện tại đơn S +sends +...... Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are sending +...... Hiện tại hoàn thành S + have/has sent + ..... Hiện tại hoàn thành tiếp diễn S + have/has been sending+ .... Ví dụ Hiện tại đơn He seldom sends text messages to his friends because he prefers to talk on the phone. Anh ấy hiếm khi gửi tin nhắn cho bạn bè vì anh ta thích nói chuyện qua điện thoại hơn Hiện tại tiếp diễn At the moment, my sister is sending a text message to her friend. Lúc này, em gái tôi đang gửi tin nhắn cho bạn của nó Hiện tại hoàn thành So far, I have sent three job applications, but I haven't heard back from any of the companies. Cho đến bây giờ, tôi đã gửi ba đơn xin việc, nhưng vẫn chưa nhận được phản hồi từ bất kỳ công ty nào Hiện tại hoàn thành tiếp diễn I have been sending texts to my friend for hours, but he hasn't responded yet. Tôi đã gửi tin nhắn cho bạn của tôi trong vài giờ qua, nhưng anh ấy vẫn chưa trả lời Biến đổi send ở nhóm thì tương lai Will send, will be sending, will have been sending, will have sent, am going to send, are going to send, is going to send là những dạng biến đổi của động từ send ở nhóm thì tương lai. Bảng chia động từ send theo 5 thì tương lai Chủ ngữ theo số Chủ ngữ số ít Chủ ngữ số nhiều Ngôi I You He/She/It We You They Tương lai đơn TLĐ will send will send will send will send will send will send Tương lai tiếp diễn TLTD will be sending will be sending will be sending will be sending will be sending will be sending Tương lai hoàn thành tiếp diễn TL HTTD will have been sending will have been sending will have been sending will have been sending will have been sending will have been sending Tương lai hoàn thành TLHT will have sent will have sent will have sent will have sent will have sent will have sent Tương lai gần Be going to am going to send are going to send is going to send are going to send are going to send are going to send Cấu trúc của động từ send trong các thì này Tương lai đơn S + will send +..... Tương lai tiếp diễn S + will be sending +..... Tương lai hoàn thành S + will have sent +..... Tương lai hoàn thành tiếp diễn S + will have been sending +..... Tương lai gần S + am/is/are going to send + ..... Ví dụ Tương lai đơn I promise I will send you the report by the end of this week. Em hứa em sẽ gửi cho anh báo cáo vào cuối tuần này Tương lai tiếp diễn In the future, we will be sending all of our orders via express delivery to ensure timely delivery. Trong tương lai, chúng tôi sẽ gửi tất cả các đơn hàng của mình qua dịch vụ giao hàng nhanh để đảm bảo giao hàng đúng thời gian Tương lai hoàn thành By 10 tonight, I will have sent you the report you requested. Vào 10 giờ tối nay, tôi sẽ đã gửi cho bạn báo cáo mà bạn yêu cầu Tương lai hoàn thành tiếp diễn When he arrives at the hotel, we will have been sending his luggage to his room for 20 minutes. Khi anh ấy đến khách sạn, chúng tôi đã gửi hành lý của anh ấy lên phòng được 20 phút Tương lai gần We are going to send the report to our boss in 30 minutes. Chúng tôi sẽ gửi báo cáo cho sếp của mình trong 30 phút nữa Cách chia động từ send ở các dạng câu đặc biệt Chia động từ send ở các câu điều kiện như thế nào? Sự biến đổi của động từ send trong các câu điều kiện, câu giả định và câu mệnh lệnh như thế nào, sẽ được trình bày phía bên dưới. Sau đây là 2 bảng biến đổi của động từ send ở các dạng câu đặc biệt. Bảng chia động từ send ở câu điều kiện loại 2 và loại 3 Chủ ngữ theo số Chủ ngữ số ít Chủ ngữ số nhiều Ngôi I You He/She/It We You They Câu điều kiện loại 2 Mệnh đề chính would send would send would send would send would send would send Câu điều kiện loại 2 Biến thể mệnh đề chính would be sending would be sending would be sending would be sending would be sending would be sending Câu điều kiện loại 3 Mệnh đề chính would have sent would have sent would have sent would have sent would have sent would have sent Câu điều kiện loại 3 Biến thể của mệnh đề chính would have been sending would have been sending would have been sending would have been sending would have been sending would have been sending Bảng chia động từ send ở các dạng câu giả định và câu mệnh lệnh Chủ ngữ theo số Chủ ngữ số ít Chủ ngữ số nhiều Ngôi I You He/She/It We You They Present Subjunctive Câu giả định ở hiện tại send send send send send send Past Subjunctive Câu giả định ở quá khứ sent sent sent sent sent sent Past Perfect Subjunctive Câu giả định ở quá khứ hoàn thành had sent had sent had sent had sent had sent had sent Future Subjunctive Câu giả định ở tương lai should send should send should send should send should send should send Imperative câu mệnh lệnh send Let′s send send Ví dụ Câu điều kiện loại 2 If we had more time, we would send out invitations to more people. Nếu chúng tôi có thêm thời gian, chúng tôi sẽ gửi thiệp mời đến nhiều người hơn Câu điều kiện loại 2 biến thể mệnh đề chính If the internet connection was better, we would be sending emails instead of making phone calls. Nếu kết nối internet tốt hơn, chúng ta sẽ gửi email thay vì gọi điện thoại Câu điều kiện loại 3 If I had known your address, I would have sent you a birthday gift. Nếu tôi biết địa chỉ của bạn, tôi đã gửi cho bạn một món quà sinh nhật Câu điều kiện loại 3 biến thể ở mệnh đề chính If the company had invested in better technology, they would have been sending reports to their clients more quickly. Nếu công ty đầu tư vào công nghệ tốt hơn, họ sẽ gửi báo cáo đến khách hàng của họ nhanh hơn Các cụm động từ đi với send trong tiếng Anh Các cụm động từ sử dụng động từ send trong tiếng Anh Một số cụm động từ phrasal verbs đi với send và các ví dụ minh họa. Send away Gửi đi, đẩy đi, đuổi đi, loại bỏ ai hoặc cái gì đó. Ví dụ She sent her dog away to a kennel while she went on vacation. Cô ấy đã đưa con chó của mình đi gửi tại một nhà nuôi chó trong khi cô đi nghỉ Send in Gửi hoặc giao nộp thứ gì đó đến nơi nào đó như một đơn đăng ký, thông tin hoặc lời nhắn. Ví dụ Please send in your application by Friday. Vui lòng gửi đơn xin việc của bạn trước ngày thứ Sáu Send forth Phát ra, phát đi, gửi đi, giải phóng đi âm thanh, ánh sáng, mùi hương hoặc sức mạnh. Ví dụ The sun sends forth light and heat. Mặt trời phát ra ánh sáng và nhiệt Send around Gửi đi hoặc chuyền đi một cái gì đó cho mọi người xem hoặc sử dụng. Ví dụ He sent around a memo to all employees. Anh ta đã gửi thông báo cho tất cả nhân viên Send for Yêu cầu ai hoặc cái gì đến nơi của bạn. Ví dụ He had to send for a plumber when his sink was clogged. Anh ta phải gọi thợ sửa ống nước khi bồn rửa của anh ta bị tắc Send off Gửi đi, đưa ai hoặc cái gì đó tới một nơi khác thường là xa. Ví dụ She sent off the package to her friend in Japan. Cô ấy đã gửi gói hàng cho bạn của cô ấy ở Nhật Bản Các động từ bất quy tắc tương tự send Các động từ có cấu tạo V1, V2, V3 tương tự động từ send Có một vài động từ bất quy tắc có V1, V2 và V3 tương tự với send, cùng một số ví dụ để các bạn hiểu hơn. Bend - Bent - Bent Cúi, uốn cong Spend - Spent - Spent Tiêu, dành Blend - Blent - Blent Trộn, pha trộn Lend - Lent - Lent Cho mượn Attend - Attent - Attent Tham dự, tham gia Extend - Extent - Extent Mở rộng, kéo dài Ví dụ She bent down to tie her shoe. Cô ấy đã cúi xuống để buộc dây giày They spent a lot of money on their vacation. Họ đã tiêu rất nhiều tiền trong kỳ nghỉ của mình Can you lend me some money? Bạn có thể cho tôi mượn một số tiền được không? The company plans to extend its product line next year. Công ty có dự định mở rộng dòng sản phẩm của mình vào năm sau Đoạn hội thoại sử dụng quá khứ của send Trong đoạn hội thoại này, chúng ta sử dụng động từ sent ở dạng quá khứ đơn của send để nói về việc Tom gửi cho Jery một bức thư. Tom Hey Jerry, I just wanted to make sure you got the letter I sent you last week. Chào Jerry, tôi chỉ muốn đảm bảo rằng cậu đã nhận được lá thư tôi gửi cho cậu tuần trước đấy Jerry Yeah, Tom, I got it. Thanks for sending it. What did you want to talk about? Ừ, Tom, tôi đã nhận được. Cảm ơn cậu đã gửi nó. Cậu muốn nói chuyện gì? Tom I just wanted to check in and see how you're doing. Plus, I wanted to give you some updates on what's been happening with me. Tôi chỉ muốn kiểm tra và xem cậu đang làm gì. Ngoài ra, tôi muốn cho cậu biết về những gì đã xảy ra với tôi Jerry Oh, that's cool. Thanks for thinking of me. So, what's been going on? Oh, thật tuyệt. Cảm ơn cậu đã nghĩ đến tôi. Vậy, có gì mới không? Tom Well, I've been pretty busy with work lately, but other than that, everything's been good. How about you? Chà, gần đây tôi đã rất bận rộn với công việc, nhưng ngoài điều ấy ra thì mọi thứ đều tốt đẹp. Còn cậu thì sao? Jerry Same here. Work's been crazy, but I can't complain. Thanks again for checking in, Tom. Cũng thế. Công việc thật điên rồ, nhưng tôi không thể nào phàn nàn được. Cảm ơn Tom hỏi thăm tôi Tom Of course, Jerry. Anytime. Just let me know if you need anything. Tất nhiên rồi, Jerry. Bất cứ lúc nào cậu cần gì, hãy cho tôi biết nhé Bài học "Quá khứ của send là gì ?" ngày hôm nay nói về một động từ rất quen thuộc với các bạn. Hãy cố gắng ghi nhớ những sựu biến đổi của động từ send ở các dạng thức, các thì, trong câu điều kiện và câu giả định để áp dụng vào bài tập được tốt hơn. Hãy ghé thăm trang web thường xuyên, để cập nhật những chủ đề mới mỗi ngày! Ví dụ về cách dùng We would appreciate it if you could send us more detailed information about… Chúng tôi vô cùng biết ơn nếu ông/bà không phiền cung cấp thêm thông tin về... Are there penalties if I don't send my tax return in time? Nếu tôi không gửi đơn hoàn thuế đúng hạn thì có bị phạt hay không? It was so kind of you to write / invite me / send me… Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi. It was so kind of you to write / invite / send… Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi. Send me news, when you know anything more. Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé. Please send your payment promptly. Ông/bà hãy vui lòng nhanh chóng hoàn tất thủ tục thanh toán. Are you going to send me a formal offer? Bạn có gửi cho tôi thư mời nhập học chính thức không? We would like to send you our congratulations on… Chúng tôi muốn gửi lời chúc mừng bạn đã... When is the deadline to send my tax return? Khi nào là hạn cuối để gửi đơn hoàn thuế Please send e-mail or call me if you have further questions. Tôi nhiệt liệt ủng hộ và tiến cử cậu ấy / cô ấy. Nếu ông/bà có câu hỏi gì thêm, vui lòng liên hệ với tôi qua e-mail hoặc điện thoại. Would you please send me… Ông/bà có thể vui lòng gửi... Would you please send me… to send sth back gửi thứ về lại nơi xuất phát Từ điển Anh-Việt S send word Bản dịch của "send word" trong Việt là gì? chevron_left chevron_right Bản dịch 1. "through an intermediary" Ví dụ về đơn ngữ English Cách sử dụng "send word" trong một câu These strategies are given to liaison officers who send word to those closest to the problem. He just sent word that he was no longer coming back and that he hoped we understood. The lieutenant sent word over his radio at 752 that he was pursuing the trio on foot. He agrees to send word down that we'd like to meet the boss. Standing outside they sent word to him and called him. Từ đồng nghĩaTừ đồng nghĩa trong tiếng Anh của "send word" Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "send word" trong tiếng Việt Hơn A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z 0-9 Đăng nhập xã hội

send tiếng việt là gì